Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của refineđộng từ
- Nguyên chất (vàng).tính từ
- Đã lọc; đã tinh chế (đường, dầu).tính từ
- Lịch sự, tao nhã, tế nhị; có học thức (người).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She refined the sugar before baking.
-
The ring was made of refined gold.
-
We bought refined oil for cooking.
-
He spoke in a refined and polite way.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép