Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refine.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is refining the recipe for better taste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪfˈaɪnɪŋ/
She is refining the recipe for better taste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép