Nghĩa tiếng Việt
- Hệ số phản xạ, năng suất phản xạ.danh từ
Ví dụ
-
This fabric has high reflectance in sunlight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈflektəns/
This fabric has high reflectance in sunlight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép