Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reflect.động từ
Tiếng Nhật
- 反射的はんしゃてきmang tính phản xạ
Ví dụ
-
He is reflecting on his first day there.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép