TanroDictionary Sổ từ

reflectively

/rɪˈflɛktɪvli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản chiếu (nhất là ánh sáng).D
  2. Biết suy nghĩ; có suy nghĩ.D
  3. Suy nghĩ, nghi ngờ, trầm ngâm (vẻ).D

Ví dụ

  1. She spoke reflectively during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép