Nghĩa tiếng Việt
- Gương thu năng lượng mặt trời.danh từ
Ví dụ
-
The reflector-absorber warmed the water quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈflɛktɜːəbˈsɔrbɜː/
The reflector-absorber warmed the water quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép