Nghĩa tiếng Việt
- Dòng ngược; sự chảy ngược.danh từ
- Triều xuống.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The reflux caused discomfort after dinner.
-
We watched the flux and reflux waves.
-
flux and reflux
triều lên và triều xuống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép