TanroDictionary Sổ từ

reforming

/rɪfˈɔːmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reform.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They spent months reforming the old rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép