Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reform.động từ
Tiếng Nhật
- 改心かいしんsự hối cải, cải tà quy chính
Ví dụ
-
They spent months reforming the old rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép