Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của refrainđộng từ
Ví dụ
-
He refrained from saying anything rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪfrˈeɪnd/
He refrained from saying anything rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép