Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refrain.động từ
Tiếng Nhật
- 遠慮えんりょsự ngại ngùng, khách sáo, giữ ý, kiềm chế
Ví dụ
-
She is refraining from sugar this week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép