Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của refreshđộng từ
Tiếng Nhật
- 清々しいすがすがしいsảng khoái, trong lành, tươi mát
Ví dụ
-
The fresh air refreshed us quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép