Nghĩa tiếng Việt
- Tiền trả thêm (cho luật sư khi vụ kiện kéo dài).danh từ
- Điều nhắc nhở.danh từ
- Sự giải khát, đồ giải khát.danh từ
- Để nhắc nhở lại, để bồi dưỡng lại, ôn luyện lại.danh từ
Ví dụ
-
The client paid a refresher for the long case.
-
The map served as a refresher before the trip.
-
Would you like a cold refresher?
-
I am taking a refresher course now.
-
let's have a refresher
chúng ta uống cái gì đi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép