TanroDictionary Sổ từ

refresher

/rɪˈfrɛʃɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền trả thêm (cho luật sư khi vụ kiện kéo dài).danh từ
  2. Điều nhắc nhở.danh từ
  3. Sự giải khát, đồ giải khát.danh từ
  4. Để nhắc nhở lại, để bồi dưỡng lại, ôn luyện lại.danh từ

Ví dụ

  1. The client paid a refresher for the long case.

  2. The map served as a refresher before the trip.

  3. Would you like a cold refresher?

  4. I am taking a refresher course now.

  5. let's have a refresher

    chúng ta uống cái gì đi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép