Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refreshđộng từ
Ví dụ
-
A shower refreshes the tired body.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪfrˈɛʃɪz/
A shower refreshes the tired body.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép