Nghĩa tiếng Việt
- Làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn.D
- Dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ).D
Tiếng Nhật
- すっきりsảng khoái, nhẹ nhõm
Ví dụ
-
She answered refreshingly and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép