TanroDictionary Sổ từ

refreshingly

/riːˈfreʃɪŋliː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn.D
  2. Dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She answered refreshingly and smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép