Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.danh từ
- Sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại.danh từ
- Các món ăn uống, các món ăn và các loại giải khát.danh từ
Tiếng Nhật
- リフレッシュlàm mới bản thân, thư giãn tinh thần
- 気分転換きぶんてんかんsự thay đổi không khí, giải khuây
- 持て成しもてなしsự hiếu khách, tiếp đãi
- お持て成しおもてなしsự hiếu khách, tiếp đãi, phục vụ
Ví dụ
-
We stopped for refreshment after the long ride.
-
The food provided refreshment for the guests.
-
Light refreshment was served after the talk.
-
to feel refreshment of mind and body
cảm thấy trong người và tâm hồn khoan khoái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép