Nghĩa tiếng Việt
- Làm lạnh; ướp lạnh (thịt, hoa quả).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please refrigerate the milk after opening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈfrɪdʒəreɪt/
Please refrigerate the milk after opening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép