Nghĩa tiếng Việt
- Người lánh nạn, người tị nạn.danh từ
- Người tránh ra nước ngoài (để tránh sự khủng bố chính trị hay tôn giáo).danh từ
Tiếng Nhật
- 難民なんみんngười tị nạn
Ví dụ
-
The refugee found shelter and food.
-
Many refugee families need support.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép