Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của refundđộng từ
Ví dụ
-
The store refunded my money quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪfˈʌndɪd/
The store refunded my money quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép