Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refund.động từ
Tiếng Nhật
- 借り換えかりかえsự đảo nợ, gia hạn khoản vay
Ví dụ
-
She was refunding customers after the delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép