TanroDictionary Sổ từ

refurbishing

/rɪfˈɜːbɪʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refurbish.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are refurbishing the old kitchen now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép