Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của regainđộng từ
Ví dụ
-
He regained confidence after the first test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/riːˈɡeɪnd/
He regained confidence after the first test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép