TanroDictionary Sổ từ

regaining

/rɪɡˈeɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của regain.động từ

Ví dụ

  1. She is regaining her strength after the flu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép