Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của regain.động từ
Ví dụ
-
She is regaining her strength after the flu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪɡˈeɪnɪŋ/
She is regaining her strength after the flu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép