Nghĩa tiếng Việt
- Ngoái đầu lại (hình con sư tử trên huy hiệu).danh từ
Ví dụ
-
The lion looked regardant on the shield.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈɡɑːrdənt/
The lion looked regardant on the shield.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép