Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của regardđộng từ
Ví dụ
-
He regarded the answer as useful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈɡɑːdɪd/
He regarded the answer as useful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép