TanroDictionary Sổ từ

regarding

/rɪˈɡɑːdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đối với (vấn đề... ); về phần.E

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do you have any questions regarding the new rules?

  2. policy regarding various natinalities

    chính sách đối với các dân tộc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép