Nghĩa tiếng Việt
- Đối với (vấn đề... ); về phần.E
Tiếng Nhật
- に就いてについてvề, liên quan đến
- に就きましてにつきまして(lịch sự) về, liên quan đến
- に対してにたいしてđối với, chống lại, trái với
- に対するにたいするđối với, về
- に於けるにおけるở, tại, về, đối với
Ví dụ
-
Do you have any questions regarding the new rules?
-
policy regarding various natinalities
chính sách đối với các dân tộc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép