TanroDictionary Sổ từ

regardless

/rɪˈɡɑːdləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không kể, không đếm xỉa tới, không chú ý tới; bất chấp.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He continued to walk regardless of the rain.

  2. he just went ahead regardless of consequences

    hắn cứ tiến hành bất chấp hậu quả

  3. regardless of danger

    bất chấp nguy hiểm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép