Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đua thuyền.danh từ
Tiếng Nhật
- レガッタcuộc đua thuyền
Ví dụ
-
They watched the regatta from the pier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈɡætə/
They watched the regatta from the pier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép