Nghĩa tiếng Việt
- Sự tái sinh.danh từ
- Sự cải tạo, sự đổi mới.danh từ
- Sự tự cải tạo.danh từ
Tiếng Nhật
- 再生さいせいsự hồi sinh, sống lại
- 回生かいせいsự hồi sinh, sống lại
- 代謝たいしゃsự trao đổi chất
- 新陳代謝しんちんたいしゃsự đổi mới, thay cũ đổi mới
- 蘇生そせいsự hồi sinh, cấp cứu hồi sức
Ví dụ
-
The forest showed regeneration after the fire.
-
The town needs regeneration and new shops.
-
Her daily walk felt like regeneration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép