Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc nhịp mạnh; điệu nhảy với nhịp mạnh phổ biến của người Tây Ân (quần đảo Antilles) có liên quan đến đạo Rastafari.danh từ
Tiếng Nhật
- レゲエnhạc reggae
Ví dụ
-
The party played reggae all evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép