TanroDictionary Sổ từ

reggae

/ˈreɡeɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc nhịp mạnh; điệu nhảy với nhịp mạnh phổ biến của người Tây Ân (quần đảo Antilles) có liên quan đến đạo Rastafari.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The party played reggae all evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép