Nghĩa tiếng Việt
- Sự tổ chức thành trung đoàn.danh từ
- Sự tổ chức thành từng đoàn.danh từ
Tiếng Nhật
- 結集けっしゅうsự tập hợp, huy động (sức mạnh, lực lượng)
Ví dụ
-
The regimentation made the group very strict.
-
The regimentation of the class saved time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép