Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của regimentđộng từ
Ví dụ
-
The school regimented the daily routine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈredʒɪmentɪd/
The school regimented the daily routine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép