Nghĩa tiếng Việt
- Chính sách khu vực.danh từ
Ví dụ
-
The regional policy was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈpɑːləsi/
The regional policy was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép