Nghĩa tiếng Việt
- Óc/ chủ nghĩa địa phương.danh từ
- Chính sách phân quyền cho đến địa phương.danh từ
- Từ ngữ địa phương.danh từ
- Khuynh hướng địa phương.danh từ
Ví dụ
-
Regionalism can weaken national unity.
-
The plan supports regionalism in education.
-
He used a regionalism from his hometown.
-
Some voters dislike regionalism in policy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép