Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc regionalism.tính từ
- Người có óc địa phương.danh từ
- Người theo chính sách phân quyền cho địa phương.danh từ
- Nhà văn chuyên về một địa phương.danh từ
Ví dụ
-
Her regionalist views support local control.
-
The regionalist loved local food and customs.
-
A regionalist wants more power for local leaders.
-
The regionalist wrote stories about a small town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép