TanroDictionary Sổ từ

regionality

/ˌriːdʒəˈnæləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính địa phương, tính phân vùng.danh từ

Ví dụ

  1. The study focused on regionaliti across the country.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép