TanroDictionary Sổ từ

registering

/rˈɛdʒɪstərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của register.động từ

Ví dụ

  1. They are registering for the course now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép