Nghĩa tiếng Việt
- Nơi đăng ký; cơ quan đăng ký.danh từ
- Sự đăng ký, sự vào sổ.danh từ
- Sổ sách, sổ đăng ký.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They got married at the local registry office.
-
Please complete the registry before you leave.
-
The registry was full of old names.
-
married at a registry (registry office, register office)
lấy nhau chỉ có đăng ký (ở toà thị chính...) mà không làm lễ ở nhà thờ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép