Nghĩa tiếng Việt
- Hối tiếc; buồn rầu.D
Ví dụ
-
She smiled regretfulli after missing the call.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈɡrɛtfəli/
She smiled regretfulli after missing the call.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép