Nghĩa tiếng Việt
- Đáng tiếc, đáng ân hận.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was regrettable to miss the final bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈɡretəbl/
It was regrettable to miss the final bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép