Nghĩa tiếng Việt
- Làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức.động từ
Ví dụ
-
They regularise the records every year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɡjələraɪz/
They regularise the records every year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép