Nghĩa tiếng Việt
- Làm theo đúng quy tắc, làm theo đúng thể thức.động từ
Tiếng Nhật
- 一定いっていấn định, cố định, chuẩn hoá
Ví dụ
-
We regularize the files before each audit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép