Nghĩa tiếng Việt
- Sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng.danh từ
- Sự điều tiết.danh từ
- Sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc... ).danh từ
- Điều quy định, quy tắc, điều lệ.danh từ
- Theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ; thông thường, thường lệ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The regulation improved the machine's speed.
-
Blood sugar needs careful regulation.
-
The new regulation helps keep the park clean.
-
The school has a strict regulation on phones.
-
Driving at that speed is against every local regulation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép