TanroDictionary Sổ từ

regurgitation

/rɪˌɡɜːdʒɪˈteɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ựa ra, sự mửa ra, sự nôn ra, sự thổ ra.danh từ
  2. Sự phun ngược trở lại, sự chảy vọt trở lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The nurse watched for any regurgitation after the meal.

  2. The regurgitation of water was caused by the pump.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép