Nghĩa tiếng Việt
- Sự ựa ra, sự mửa ra, sự nôn ra, sự thổ ra.danh từ
- Sự phun ngược trở lại, sự chảy vọt trở lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 逆流ぎゃくりゅうdòng chảy ngược, trào ngược
Ví dụ
-
The nurse watched for any regurgitation after the meal.
-
The regurgitation of water was caused by the pump.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép