TanroDictionary Sổ từ

rehabilitation

/ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ... ).danh từ
  2. Sự cải tạo giáo dục lại (những người có tội).danh từ
  3. Sự xây dựng lại, sự khôi phục lại (đất nước... ).danh từ
  4. Sự tập luyện lại (những người bị tê bại).danh từ
  5. Sự sắp xếp lại bậc (cho công nhân... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His rehabilitation after the injury took months.

  2. The center offers rehabilitation for former offenders.

  3. The city needs rehabilitation after the storm.

  4. Her rehabilitation included simple hand exercises.

  5. Job rehabilitation helped him return to work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép