Nghĩa tiếng Việt
- Sự kể lại, sự nhắc lại.danh từ
- Sự diễn tập (vở kịch, bài múa... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He gave a quick rehearsal of the main points.
-
The actors met for rehearsal before the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép