Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reheatđộng từ
Ví dụ
-
She reheated the soup for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪhˈiːtɪd/
She reheated the soup for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép