TanroDictionary Sổ từ

reheated

/rɪhˈiːtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của reheatđộng từ

Ví dụ

  1. She reheated the soup for dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép