TanroDictionary Sổ từ

reheater

/reˈhiːtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ để hâm lại, dụng cụ đun nóng lại.danh từ

Ví dụ

  1. The reheater kept the soup warm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép