Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reign.động từ
Tiếng Nhật
- 君臨くんりんtrị vì
Ví dụ
-
The king is reigning wisely this year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈreɪnɪŋ/
The king is reigning wisely this year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép