Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn lại, trả lại (số tiền đã tiêu).động từ
Tiếng Nhật
- 払い戻すはらいもどすhoàn tiền, trả lại tiền
Ví dụ
-
The office will reimburse your train fare.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌriːɪmˈbɜːs/
The office will reimburse your train fare.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép