Nghĩa tiếng Việt
- Nhập khẩu lại.động từ
- Sự nhập khẩu lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 逆輸入ぎゃくゆにゅうsự tái nhập khẩu
Ví dụ
-
Reimportation raised the final cost.
-
The reimportation took several weeks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép